| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| misfitted, ludicrous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cách ăn mặc, nói năng] thô, không phù hợp đến mức khó coi, khó nghe | lối ăn mặc kệch cỡm ~ câu chào hỏi kệch cỡm |
Lookup completed in 168,174 µs.