bietviet

kỉ nguyên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó kỉ nguyên độc lập tự do ~ kỉ nguyên của công nghệ thông tin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 156,561 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary