| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó | kỉ nguyên độc lập tự do ~ kỉ nguyên của công nghệ thông tin |
Lookup completed in 156,561 µs.