| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua | kỉ niệm thời thanh niên ~ ôn lại những kỉ niệm cũ ~ mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm |
| V | gợi lại cho nhớ những sự việc đáng ghi nhớ | hôm qua, bố mẹ tôi kỉ niệm 30 năm ngày cưới ~ lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh |
| V | cho, tặng để làm kỉ niệm | kỉ niệm bạn quyển sổ tay |
Lookup completed in 164,681 µs.