bietviet

kỉ niệm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua kỉ niệm thời thanh niên ~ ôn lại những kỉ niệm cũ ~ mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm
V gợi lại cho nhớ những sự việc đáng ghi nhớ hôm qua, bố mẹ tôi kỉ niệm 30 năm ngày cưới ~ lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh
V cho, tặng để làm kỉ niệm kỉ niệm bạn quyển sổ tay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 164,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary