bietviet

kịch tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
theatricality, dramatics
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tính chất kịch, phản ánh một cách tập trung nhất những mâu thuẫn, những xung đột đang vận động của đời sống những xung đột đầy kịch tính ~ đoạn phim chứa nhiều kịch tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 110 occurrences · 6.57 per million #7,528 · Advanced

Lookup completed in 173,648 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary