| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| theatricality, dramatics | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tính chất kịch, phản ánh một cách tập trung nhất những mâu thuẫn, những xung đột đang vận động của đời sống | những xung đột đầy kịch tính ~ đoạn phim chứa nhiều kịch tính |
Lookup completed in 173,648 µs.