| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dark, dense | Trời kéo mây đen kịt | The sky was dark with clouds | |
| Dark, dense | Chợ đông kịt nhhững người | The market was dense with people | |
| Kìn kịt (láy, ý tăng) | Đám đông kìn kịt những người | A very dense crowd | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất kín, đến mức như hoàn toàn không thể chen thêm gì vào được nữa | người ngồi đông kịt ~ bóng đêm đặc kịt |
| Compound words containing 'kịt' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đen kịt | 4 | black, inky-black |
| kĩu cà kĩu kịt | 0 | như kĩu kịt [nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn] |
| kĩu kịt | 0 | từ mô phỏng tiếng trầm bổng nhịp nhàng như tiếng đôi quang cọ vào đòn gánh khi gánh nặng |
| đặc kịt | 0 | compact, close, dense |
Lookup completed in 176,779 µs.