ken
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Stingy, close-fisted |
Giàu mà ken | To be close -fisted though rich |
|
Stop, fill, caulk |
Ken rơm vào khe vách cho khỏi gió | To stop the gap in the daub and wattle in protection against winds |
|
Stop, fill, caulk |
Ken sơn ta vào mộng giường | To fill mortises of a bed with lacquer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bít lại, đệm thêm vào để làm cho kín những khe, những chỗ hở |
ken lại bờ giậu ~ ken sơn vào mộng giường |
| A |
sát vào nhau, đến mức như không thấy một khe hở nào |
cành và lá cây ken đặc ~ dòng người đông ken |
Lookup completed in 154,204 µs.