bietviet

keo

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun glue thua keo này bày keo khác | better luck next time
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung một số cây cùng họ với rau rút, hoa tập trung thành một khối hình cầu
N chất dính dùng để dán, gắn, được pha chế hoặc được lấy từ nhựa cây keo dán ~ keo da trâu ~ dính như keo
V trở nên đặc và dính, hoặc quánh lại với nhau mủ cao su đang keo lại
N lần tranh giành được thua bằng sức lực [thường nói trong đấu vật] vật nhau ba keo ~ thua keo này bày keo khác (tng)
A keo kiệt [nói tắt] ông ta keo lắm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 223 occurrences · 13.32 per million #5,158 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
keo the glue probably borrowed 膠 gaau1 (Cantonese) | (EH) *kriǝ̄w (膠, jiāo)(Old Chinese)

Lookup completed in 202,015 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary