keo
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
glue |
thua keo này bày keo khác | better luck next time |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi chung một số cây cùng họ với rau rút, hoa tập trung thành một khối hình cầu |
|
| N |
chất dính dùng để dán, gắn, được pha chế hoặc được lấy từ nhựa cây |
keo dán ~ keo da trâu ~ dính như keo |
| V |
trở nên đặc và dính, hoặc quánh lại với nhau |
mủ cao su đang keo lại |
| N |
lần tranh giành được thua bằng sức lực [thường nói trong đấu vật] |
vật nhau ba keo ~ thua keo này bày keo khác (tng) |
| A |
keo kiệt [nói tắt] |
ông ta keo lắm! |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| keo |
the glue |
probably borrowed |
膠 gaau1 (Cantonese) | (EH) *kriǝ̄w (膠, jiāo)(Old Chinese) |
Lookup completed in 202,015 µs.