| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be hoarse | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Raucous | Cười khàn | Raucous laughter | |
| Raucous | Giọng khàn khàn như giọng vịt đực | To have a raucous voice like that of a drake, to have a raucous voice like that of a crow | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tiếng, giọng] trầm và rè, không thanh, không gọn | giọng khàn ~ khàn như vịt đực |
| Compound words containing 'khàn' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khàn khàn | 5 | hoarse, husky |
| chủ nhật trời mưa, nằm khàn ở nhà | 0 | to be at a loose end at home on a rainy Sunday |
| nằm khàn | 0 | be at a loose end |
Lookup completed in 155,488 µs.