| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| objective | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức, ý muốn của con người, trong quan hệ đối lập với chủ quan | |
| A | thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan | điều kiện khách quan ~ thực tế khách quan |
| A | có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch | đánh giá thiếu khách quan |
Lookup completed in 169,034 µs.