bietviet

khách quan

Vietnamese → English (VNEDICT)
objective
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức, ý muốn của con người, trong quan hệ đối lập với chủ quan
A thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan điều kiện khách quan ~ thực tế khách quan
A có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch đánh giá thiếu khách quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 221 occurrences · 13.2 per million #5,191 · Advanced

Lookup completed in 169,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary