| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Object | Khách thể và chủ thể | Object and subject | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thế giới bên ngoài, độc lập với ý thức của con người, về mặt là đối tượng nhận thức của con người, với tư cách là chủ thể | sự phản ánh của khách thể vào ý thức |
| N | đối tượng chịu sự chi phối của hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng gây ra hành động, với tư cách là chủ thể | |
Lookup completed in 175,708 µs.