bietviet

khách thể

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Object Khách thể và chủ thể | Object and subject
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thế giới bên ngoài, độc lập với ý thức của con người, về mặt là đối tượng nhận thức của con người, với tư cách là chủ thể sự phản ánh của khách thể vào ý thức
N đối tượng chịu sự chi phối của hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng gây ra hành động, với tư cách là chủ thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 175,708 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary