| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tiger; too proud to accept other’s help | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Too proud to accept other's help | Anh ta khái lắm không muốn nhờ vả ai cả | He is too pround to ask for help from anyone | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hổ | |
| A | khái tính [nói tắt] | tính anh ấy rất khái, không chịu nhờ vả ai |
| Compound words containing 'khái' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khái niệm | 1,644 | concept, notion |
| khái quát | 75 | to generalize, generalization |
| đại khái | 39 | in general |
| khẳng khái | 30 | |
| khái quát hóa | 25 | to generalize |
| cảm khái | 10 | To grieve |
| khí khái | 9 | proud, unwilling to accept a favor from anyone |
| khảng khái | 6 | brave, chivalrous |
| khái luận | 5 | outline |
| khái lược | 2 | abstract, summary; in general, in summary |
| khái huyết | 0 | cough up blood |
| khái niệm cơ bản | 0 | fundamental concept |
| khái niệm mới lạ | 0 | new idea, concept |
| khái quát hoá | 0 | thực hiện hoạt động tư duy để khái quát |
| khái tính | 0 | có tính không muốn, không chịu nhờ vả, phiền luỵ ai |
Lookup completed in 179,009 µs.