bietviet

khái quát

Vietnamese → English (VNEDICT)
to generalize, generalization
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng khái quát toàn bộ vấn đề ở năm điểm chính
A có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng đặc điểm khái quát ~ cái nhìn khái quát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 152,300 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary