bietviet

khám

Vietnamese → English (VNEDICT)
to check, examine, search
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to search; to examine; to conduct a search khám một căn nhà | to search a house to overhaul
verb to search; to examine; to conduct a search khám một người bệnh | to overhaul a patient
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ, thường được gác hay treo cao khám thờ
N nhà giam bị nhốt vào trong khám
V lục soát, kiểm tra kĩ để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp cơ quan chức năng đang khám hành lí của kẻ bị tình nghi
V xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể tôi đã khám sức khoẻ ~ bác sĩ đang khám bệnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 207 occurrences · 12.37 per million #5,375 · Advanced

Lookup completed in 172,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary