| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to check, examine, search | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to search; to examine; to conduct a search | khám một căn nhà | to search a house to overhaul |
| verb | to search; to examine; to conduct a search | khám một người bệnh | to overhaul a patient |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ, thường được gác hay treo cao | khám thờ |
| N | nhà giam | bị nhốt vào trong khám |
| V | lục soát, kiểm tra kĩ để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp | cơ quan chức năng đang khám hành lí của kẻ bị tình nghi |
| V | xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể | tôi đã khám sức khoẻ ~ bác sĩ đang khám bệnh |
| Compound words containing 'khám' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khám phá | 1,360 | to discover, find out (secret, plot) |
| phòng khám | 127 | nơi khám và chữa bệnh ngoại trú |
| khám nghiệm | 65 | to examine |
| khám xét | 47 | to examine, investigate, search |
| sự khám phá | 30 | discovery |
| khám bệnh | 24 | medical examination; to conduct a medical examination |
| khám nhà | 7 | search someone’ house |
| khám đường | 2 | prison, jail |
| chưa có ai tin tưởng ở khám phá này | 0 | no one as yet believed in this discovery |
| khám mắt | 0 | to have one’s eyes examined |
| khám phá mới | 0 | recent discovery |
| khám phá ra | 0 | to discover, find out |
| khám phá ra một điều là | 0 | to discover or find out that |
| khám sức khỏe | 0 | medical examination |
| khám thai | 0 | antenatal examination, prenatal check-up, pregnancy |
| khám đường liên bang | 0 | federal prison |
| sự khám phá bất ngờ | 0 | unexpected discovery |
| xộ khám | 0 | to be in jail (slang) |
| đề khám | 0 | to write down, inscribe; subject, title |
Lookup completed in 172,127 µs.