| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to examine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét, xác định thương tích, vv, bằng những phương pháp khoa học, khi thấy có nghi vấn | nhân viên y tế đang khám nghiệm tử thi ~ khám nghiệm hiện trường |
Lookup completed in 174,412 µs.