| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to examine, investigate, search | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khám để tìm cái đang che giấu hoặc tìm tang chứng của hành động phạm pháp [nói khái quát] | người ta khám xét nhà anh ấy rất kỹ |
Lookup completed in 153,324 µs.