kháo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to spread, talk about |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Spill someome's private (still secret) stories |
ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia | To eat one family's rice and tell another private stories |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây cùng họ với quế, thân thẳng cao hàng mấy chục mét, lá mọc cách, nhọn đầu và mặt dưới màu vàng, gỗ trắng, rắn, thường dùng làm cột nhà |
|
| V |
bàn tán, kể cho nhau nghe chuyện của ai đó thường để cho vui chuyện, không nhằm mục đích gì |
kháo chuyện ~ mọi người kháo nhau rằng anh ta vừa trúng lớn |
Lookup completed in 172,878 µs.