bietviet

kháo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to spread, talk about
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Spill someome's private (still secret) stories ăn cơm nhà nọ kháo cà nhà kia | To eat one family's rice and tell another private stories
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây cùng họ với quế, thân thẳng cao hàng mấy chục mét, lá mọc cách, nhọn đầu và mặt dưới màu vàng, gỗ trắng, rắn, thường dùng làm cột nhà
V bàn tán, kể cho nhau nghe chuyện của ai đó thường để cho vui chuyện, không nhằm mục đích gì kháo chuyện ~ mọi người kháo nhau rằng anh ta vừa trúng lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 172,878 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary