khéo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) skilled, talented; (2) be careful!, take care! |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
clever; skilful; dexterous |
thợ khéo | clever workman |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
biết làm những động tác thích hợp trong lao động để tạo ra những sản phẩm đẹp, tinh tế |
khéo tay ~ "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) |
| A |
biết sắp xếp công việc, thời gian một cách thích hợp để đạt được kết quả như mong muốn |
khéo thu xếp ~ khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng) |
| A |
biết có những cử chỉ, hành động, lời lẽ thích hợp làm người khác vừa lòng, để đạt được kết quả như mong muốn trong quan hệ đối xử |
tìm cách đuổi khéo ~ lựa lời nói khéo ~ ăn ở khéo nên được lòng mọi người |
| A |
tốt, hợp, tựa như là đã định làm, đã sắp đặt đúng từ trước |
áo mặc vừa khéo ~ làm xong thì cũng vừa khéo hết giờ |
| A |
đẹp, xinh |
trăng mười sáu khéo hơn trăng rằm ~ diện vào trông cũng khéo ~ miệng cười rõ khéo |
| R |
không khéo [nói tắt] |
mặc phong phanh thế, khéo lại ốm mất thôi |
| R |
từ biểu thị ý nhắc nhở phải coi chừng, tránh điều không hay có thể xảy ra |
khéo vỡ cốc đấy! ~ nói nhỏ chứ, khéo lộ hết cả bây giờ |
Lookup completed in 154,588 µs.