khép
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shut, close (down), condemn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to close; to shut |
khép cửa | to close the door to sentence; to condemn |
| verb |
to close; to shut |
bị khép án tử hình | to be sentenced to death |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho kín lại, cho không còn hở hoặc mở nữa bằng cách chuyển dịch một bộ phận nào đó |
bà lão khép cánh cửa lại |
| V |
buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi |
họ khép anh vào tội phản quốc ~ khép mình vào khuôn khổ |
Lookup completed in 153,213 µs.