| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shy and modest | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Stooping timidly, cringing | Đừng khép nép | To stoop out of timidity, to cringe | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có điệu bộ như muốn thu nhỏ người lại để tránh sự chú ý, sự đụng chạm, hoặc để tỏ vẻ ngại ngùng hay kính cẩn | dáng điệu khép nép |
Lookup completed in 155,664 µs.