| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to raise, extract | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng vật có đầu nhọn làm cho phần đầu của vật nào đó nhô ra khỏi chỗ bị giữ chặt | nó khêu cái bấc đèn lên cho sáng ~ khêu cái dằm ở tay |
| V | làm dậy lên yếu tố tinh thần, tình cảm nào đó đang ở trạng thái chìm lắng | khêu mối đau lòng cho bạn |
| Compound words containing 'khêu' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khêu gợi | 33 | sexy; sex-appeal |
| khêu gan | 0 | irritate, vex |
| khêu khích | 0 | provocative |
Lookup completed in 230,068 µs.