bietviet

khêu gợi

Vietnamese → English (VNEDICT)
sexy; sex-appeal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khơi lên trong con người một tình cảm, tinh thần nào đó, vốn đã có tiềm tàng khêu gợi trí tò mò ~ cảnh vật xung quanh khêu gợi những kỉ niệm xưa trong tôi
A có tác dụng kích thích làm dậy lên những ham muốn, thường là ham muốn xác thịt ăn mặc rất khêu gợi ~ bức ảnh đầy khêu gợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 33 occurrences · 1.97 per million #13,093 · Advanced

Lookup completed in 178,876 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary