| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sexy; sex-appeal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khơi lên trong con người một tình cảm, tinh thần nào đó, vốn đã có tiềm tàng | khêu gợi trí tò mò ~ cảnh vật xung quanh khêu gợi những kỉ niệm xưa trong tôi |
| A | có tác dụng kích thích làm dậy lên những ham muốn, thường là ham muốn xác thịt | ăn mặc rất khêu gợi ~ bức ảnh đầy khêu gợi |
Lookup completed in 178,876 µs.