khí khái
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| proud, unwilling to accept a favor from anyone |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Proud, unwilling to accept a favour from anyone |
Anh ta khí khái, chẳng chịu nhận sự giúp đỡ ấy đâu | He is too proud to accept such help |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có chí khí mạnh mẽ, cứng cỏi, không chịu khuất phục |
tính tình ngay thẳng, khí khái ~ có khí khái của kẻ anh hùng |
| A |
có lòng tự trọng, không muốn phiền luỵ, nhờ vả ai |
nghèo nhưng rất khí khái |
Lookup completed in 176,896 µs.