bietviet

khí khái

Vietnamese → English (VNEDICT)
proud, unwilling to accept a favor from anyone
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Proud, unwilling to accept a favour from anyone Anh ta khí khái, chẳng chịu nhận sự giúp đỡ ấy đâu | He is too proud to accept such help
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có chí khí mạnh mẽ, cứng cỏi, không chịu khuất phục tính tình ngay thẳng, khí khái ~ có khí khái của kẻ anh hùng
A có lòng tự trọng, không muốn phiền luỵ, nhờ vả ai nghèo nhưng rất khí khái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 176,896 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary