bietviet

khí quản

Vietnamese → English (VNEDICT)
windpipe, trachea
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cơ quan hô hấp, hình ống, phía trên tiếp với thanh quản ở cổ họng, phía dưới phân thành hai phế quản đi vào hai lá phổi, ở động vật có xương sống
N ống dẫn không khí phân nhánh từ lỗ thở tới các mô trong cơ thể động vật có chân đốt ở cạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 57 occurrences · 3.41 per million #10,337 · Advanced

Lookup completed in 175,332 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary