bietviet

khí tài

Vietnamese → English (VNEDICT)
material, equipment
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N các khí cụ, thiết bị, máy móc dùng trong quân đội để phục vụ chiến đấu nhưng không có tác dụng trực tiếp tiêu diệt địch [nói tổng quát] quân đội được trang bị các loại vũ khí, khí tài hiện đại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced

Lookup completed in 174,844 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary