| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pride, courage, sense of purpose and uprightness | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chí khí kiên cường trong việc bảo vệ giá trị và danh dự của mình | giữ tròn khí tiết ~ một con người có khí tiết |
Lookup completed in 177,770 µs.