| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to encourage, enliven, foster | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động đến tinh thần làm cho hăng hái, hứng khởi thêm lên | chị ấy đã khích lệ tôi phấn đấu ~ thành quả này đã khích lệ tinh thần chị |
Lookup completed in 176,440 µs.