khít
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| close, tight, well-joined, flush, next to |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
close; tight |
giày vừa khít | tight shoes next to; close by |
| adj |
close; tight |
nhà cô ta ở khít chợ | Her house is closed to the market |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái liền sát vào với nhau, không để còn có khe hở |
tủ đóng khít mộng |
| A |
hoàn toàn đúng với kích cỡ, với giới hạn, không có chỗ nào, chút nào thừa hoặc thiếu |
áo mặc vừa khít ~ kế hoạch thực hiện vừa khít |
| A |
kề bên, sát ngay bên cạnh |
hai nhà khít nhau |
Lookup completed in 230,123 µs.