| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to breathe with difficulty | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Wheeze | Khò khè lên cơn suyễn | Ti Wheeze when seized by a bout of asthma | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng thở không đều, ngắt quãng, như có vật cản làm cho bị vướng, không thông trong cổ họng | thở khò khè |
Lookup completed in 175,113 µs.