| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fastidious, hard to please, cross-grained | Khó tính về ăn mặc | To be fastidious about one's clothing | |
| Fastidious, hard to please, cross-grained | khó tính khó nết | (khẩu ngữ) như khó tính | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính không dễ dãi trong quan hệ tiếp xúc, không dễ bằng lòng với bất kì ai hoặc điều gì | người già thường hay khó tính ~ bà ấy khó tính lắm! |
Lookup completed in 175,933 µs.