| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| arid, barren | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đất trồng] cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón [nói khái quát] | đất đai khô cằn ~ vùng đồi núi khô cằn |
| A | ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất | khuôn mặt khô cằn |
Lookup completed in 155,993 µs.