bietviet

khô cằn

Vietnamese → English (VNEDICT)
arid, barren
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đất trồng] cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón [nói khái quát] đất đai khô cằn ~ vùng đồi núi khô cằn
A ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất khuôn mặt khô cằn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 155 occurrences · 9.26 per million #6,302 · Advanced

Lookup completed in 155,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary