bietviet

khô lạnh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [khí hậu] khô và lạnh [nói khái quát] thời tiết ở miền Bắc thường khô lạnh vào mùa đông
A [âm thanh, vẻ mặt] khô đến mức hoàn toàn không thấy biểu hiện cảm xúc, tình cảm nào ánh mắt khô lạnh ~ nói gằn lên từng tiếng nghe rất khô lạnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 165,781 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary