| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [khí hậu] khô và lạnh [nói khái quát] | thời tiết ở miền Bắc thường khô lạnh vào mùa đông |
| A | [âm thanh, vẻ mặt] khô đến mức hoàn toàn không thấy biểu hiện cảm xúc, tình cảm nào | ánh mắt khô lạnh ~ nói gằn lên từng tiếng nghe rất khô lạnh |
Lookup completed in 165,781 µs.