| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| handsome, good-looking | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vẻ mặt] sáng sủa, thông minh [thường nói về nam giới còn trẻ tuổi] | một chàng trai khôi ngô ~ nét mặt khôi ngô, tuấn tú |
Lookup completed in 155,962 µs.