bietviet

khôn

Vietnamese → English (VNEDICT)
wise, smart, clever
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho đất
A có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có con chó rất khôn ~ "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 88 occurrences · 5.26 per million #8,398 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
không khí the air clearly borrowed 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese)
không no probably borrowed 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese)
không not probably borrowed 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese)

Lookup completed in 254,452 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary