| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wise, smart, clever | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho đất | |
| A | có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có | con chó rất khôn ~ "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| không khí | the air | clearly borrowed | 空气 hung1 hei3 (Cantonese) | 空气, kōng qì(Chinese) |
| không | no | probably borrowed | 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| không | not | probably borrowed | 空 hung1 (Cantonese) | 空, kōng(Chinese) |
| Compound words containing 'khôn' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khôn ngoan | 127 | clever, wise, prudent |
| khôn khéo | 49 | diplomatic |
| càn khôn | 25 | heaven and earth, universe |
| khôn lớn | 16 | grow up to adulthood |
| trí khôn | 16 | intelligence, wisdom |
| khôn lường | 15 | khó mà tính trước, biết trước được, thường là điều không hay |
| khôn xiết | 14 | No end of |
| tinh khôn | 14 | sage, sensible, discreet, prudent |
| khôn nguôi | 10 | khó nguôi ngoai, khó dứt được tình cảm hoặc không còn suy nghĩ về điều gì |
| khôn cùng | 4 | No end of, No shortage of |
| khôn tả | 4 | indescribable, wordless, unutterable, unspeakable |
| răng khôn | 3 | wisdom-tooth |
| khôn lanh | 2 | clever, fast |
| kiền khôn | 1 | |
| chỉn khôn | 0 | difficult |
| có trí khôn | 0 | to have reason, be able to reason, reach the age of reason |
| dạy khôn | 0 | to moralize, sermonize, give a lecture |
| khôn hồn | 0 | be wise, be reasonable! |
| khôn lẽ | 0 | impossible |
| khôn lỏi | 0 | khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ |
| khôn sặc máu | 0 | terribly clever |
| khôn thiêng | 0 | capable of being propitiated |
| lớn khôn | 0 | như khôn lớn |
| ranh khôn | 0 | cunning, sly |
| tranh khôn | 0 | to match wits |
| trông thì nghệch nhưng rất khôn | 0 | to look only dull but be actually clever |
| từ lúc có trí khôn | 0 | from the age of reason, since one reached the age of reason |
| ít trí khôn | 0 | not very smart, intelligent |
Lookup completed in 254,452 µs.