| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| No end of, No shortage of | Khó khăn khôn cùng | There is no shortage of difficulties | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất rộng, rất lớn, như không có giới hạn | vũ trụ khôn cùng ~ một sức mạnh khôn cùng |
| R | đến mức độ rất cao, khó có thể diễn tả hết được | quý giá khôn cùng ~ thương xót khôn cùng |
Lookup completed in 218,529 µs.