| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clever, wise, prudent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khôn trong cách xử sự, biết tránh cho mình những điều không hay | cách ứng xử khôn ngoan ~ "Khôn ngoan đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau." (Cdao) |
Lookup completed in 171,062 µs.