| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | khó nguôi ngoai, khó dứt được tình cảm hoặc không còn suy nghĩ về điều gì | nỗi day dứt khôn nguôi ~ "Xa anh đã ba năm chầy, Tấm lòng thương nhớ đêm ngày khôn nguôi." (Cdao) |
Lookup completed in 158,508 µs.