| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| likely, possibly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm | không khéo thì hỏng hết ~ thôi vào nhà đi, không khéo lại cảm đấy! |
Lookup completed in 193,407 µs.