| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| it doesn’t make sense if | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | không có lí nào [cho nên nghĩ là không thể nào như thế được] | việc này không lẽ mình lại chịu thua? ~ "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (Cdao) |
Lookup completed in 175,414 µs.