| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crazy, nuts, wacky | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | crazy; dotty; cracked | hắn hơi khùng | He is a dotty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | bực tức tới mức có phản ứng mạnh, không tự chủ được | tự nhiên nổi khùng ~ tức quá, phát khùng lên |
| A | hơi điên | thằng khùng |
| Compound words containing 'khùng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| điên khùng | 17 | fly into a rage, be enraged |
| nổi khùng | 5 | nổi giận đến mức có những phản ứng không còn tự chủ được |
| phát khùng | 1 | lose one’s temper, get angry, get mad (at) |
| có tính khùng | 0 | to be crazy |
| khùng khục | 0 | từ mô phỏng tiếng như tiếng cười, tiếng ho mạnh, liên tiếp bị bật ra sau khi đã cố nén trong cổ họng |
| khùng điên | 0 | crazy |
| đâm khùng | 0 | lose one’s self-control, get into a temper |
Lookup completed in 155,925 µs.