| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to persist, cling to | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Persist in | ốm nhưng cứ khăng khăng lên đường | To persist in taking the road though sick | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | cứ giữ ý kiến, dứt khoát không chịu thay đổi ý | khăng khăng từ chối ~ "Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) |
Lookup completed in 157,364 µs.