| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to enlarge, widen; open sea | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng biển ở xa bờ; phân biệt với lộng | đoàn thuyền đánh cá ra khơi |
| V | làm cho thông, cho thoát bằng cách nạo vét tới tận đáy để lấy đi những vật làm nghẽn, tắc | khơi thông rãnh thoát nước ~ khơi mương |
| V | gợi ra cái đang ở trạng thái chìm lắng | anh ấy khơi lại nỗi đau trong tôi ~ bài hát khơi nguồn cảm hứng cho tôi |
| Compound words containing 'khơi' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngoài khơi | 413 | off the coast of, offshore |
| biển khơi | 104 | |
| ra khơi | 58 | to head for the open sea, get to the open sea, put or go |
| khơi mào | 31 | Introductory |
| khơi sâu | 4 | Make more acute, worsen |
| xa khơi | 4 | rất xa, tựa như ở mãi tít tận ngoài khơi |
| giếng khơi | 1 | deep well |
| khơi gợi | 1 | làm nảy sinh ra cái vốn có sẵn |
| bể khơi | 0 | high seas |
| diễn khơi | 0 | far away, long ago |
| dặm khơi | 0 | long sea voyage |
| khơi chuyện | 0 | to start a conversation |
| khơi chừng | 0 | quite far, quite remote, far away |
| khơi diễn | 0 | located far away in a far remote place |
| khơi khơi | 0 | in front of one’s nose, blatant, shameless |
| mù khơi | 0 | distant and misty, mistily distant |
| mỏ dầu ngoài khơi | 0 | offshore oil well |
| nghề khơi | 0 | deep-sea fishing, offshore fishing |
| ra đánh cá ngoài khơi | 0 | to go fishing off-shore |
| trùng khơi | 0 | biển xa mênh mông |
| đánh khơi | 0 | engage in deep sea fishing |
Lookup completed in 173,630 µs.