bietviet

khơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to enlarge, widen; open sea
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng biển ở xa bờ; phân biệt với lộng đoàn thuyền đánh cá ra khơi
V làm cho thông, cho thoát bằng cách nạo vét tới tận đáy để lấy đi những vật làm nghẽn, tắc khơi thông rãnh thoát nước ~ khơi mương
V gợi ra cái đang ở trạng thái chìm lắng anh ấy khơi lại nỗi đau trong tôi ~ bài hát khơi nguồn cảm hứng cho tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 158 occurrences · 9.44 per million #6,250 · Advanced

Lookup completed in 173,630 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary