| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| loveable, likeable, nice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đẹp một cách dịu dàng, trang nhã, giành được thiện cảm của người khác [thường nói về vẻ đẹp của người con gái] | nụ cười khả ái ~ gương mặt khả ái |
Lookup completed in 156,312 µs.