| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Possible | Khả dĩ đủ ăn | To possibly earn enough to live on | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | có thể, có khả năng | "Tôi sục tìm trong bè xem có vật nào khả dĩ dùng làm bơi chèo được." (Tô Hoài; 8) |
| R | tạm được, có thể chấp nhận được | một ý kiến nghe có vẻ khả dĩ ~ nói thế khả dĩ còn nghe được |
Lookup completed in 154,529 µs.