| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to encrust, inlay, enchase | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho nước | |
| V | gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí | tranh khảm trai ~ tủ khảm xà cừ |
| V | bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau | |
| V | [dạng di truyền] mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau | |
| Compound words containing 'khảm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thể khảm | 6 | chimera |
| tâm khảm | 3 | memory |
| khảm kha | 0 | difficult, bad luck |
| tranh khảm màu | 0 | tranh thể hiện bằng các mảnh vật rắn có màu sắc như gạch men, đá, kim loại, v.v. ghép với nhau |
Lookup completed in 153,089 µs.