bietviet

khảm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to encrust, inlay, enchase
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho nước
V gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí tranh khảm trai ~ tủ khảm xà cừ
V bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau
V [dạng di truyền] mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 145 occurrences · 8.66 per million #6,536 · Advanced

Lookup completed in 153,089 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary