| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Hoarse | Em bé khóc khản cả tiếng | The baby cried himself hoarse | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [giọng] bị rè, bị lạc đi, không rõ âm, rõ tiếng | nói nhiều, khản cả tiếng ~ gào đến khản cổ |
| Compound words containing 'khản' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khản tiếng | 1 | hoarse-voiced |
| khản cổ | 0 | hoarse |
| khản đặc | 0 | bị khản nặng, nói gần như không ra tiếng |
Lookup completed in 161,182 µs.