| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nick, notch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật cứng để đánh dấu hoặc để mắc giữ cái gì | cán cân mờ hết cả khấc |
| Compound words containing 'khấc' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trơ khấc | 0 | trơ lại một mình, không còn ai, không còn gì bên cạnh |
Lookup completed in 172,038 µs.