khẩn thiết
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| very urgent, very pressing |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Very urgent, very pressing |
Việc này rất khẩn thiết, không được trì hoản một ngày nào | This business is very pressing and should not be delayed a single day |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
tha thiết và cấp bách |
nhu cầu khẩn thiết ~ việc khẩn thiết |
| A |
có tính chất rất tha thiết, yêu cầu có ngay sự đáp ứng |
lời đề nghị khẩn thiết ~ kêu nài khẩn thiết |
Lookup completed in 163,073 µs.