bietviet

khẩn trương

Vietnamese → English (VNEDICT)
tense
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun tense tình trạng khẩn trương | tension; tenseness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cần được tiến hành, được giải quyết một cách tích cực trong thời gian gấp, không thể chậm trễ nhiệm vụ khẩn trương ~ khẩn trương đưa người bệnh đến bệnh viện
A căng thẳng, có những yêu cầu cần được giải quyết ngay, không thể chậm trễ tình hình chiến sự hết sức khẩn trương
A [làm việc gì] hết sức tranh thủ thời gian, tập trung sự chú ý và sức lực, nhằm mau chóng đạt kết quả khẩn trương thu hoạch hoa màu trước mùa lũ ~ làm việc khẩn trương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 72 occurrences · 4.3 per million #9,285 · Advanced

Lookup completed in 156,544 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary