khẩn trương
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tense |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
tense |
tình trạng khẩn trương | tension; tenseness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
cần được tiến hành, được giải quyết một cách tích cực trong thời gian gấp, không thể chậm trễ |
nhiệm vụ khẩn trương ~ khẩn trương đưa người bệnh đến bệnh viện |
| A |
căng thẳng, có những yêu cầu cần được giải quyết ngay, không thể chậm trễ |
tình hình chiến sự hết sức khẩn trương |
| A |
[làm việc gì] hết sức tranh thủ thời gian, tập trung sự chú ý và sức lực, nhằm mau chóng đạt kết quả |
khẩn trương thu hoạch hoa màu trước mùa lũ ~ làm việc khẩn trương |
Lookup completed in 156,544 µs.