| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| aperture | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng cách giữa hai đầu mũi của compass | |
| N | nửa góc ở đỉnh của hình nón mà đỉnh là tâm một gương cầu và chu vi đáy là mép gương | |
Lookup completed in 180,832 µs.