| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to limp | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Limping | Đi khập khiễng vì giẫm phải cái đinh | To be limping after stepping on a nail. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả dáng đi bên cao, bên thấp, không đều, không cân bằng | chân đau nên phải đi khập khiễng |
Lookup completed in 234,256 µs.